dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
s^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "s^"
Sang một người mỗi thích, lịch mỗi người mỗi mùi
Sáng mưa trưa nắng
Sáng mưa trưa tạnh
Sang nhờ vợ, nợ vì con
Sáng như ban ngày
Sang như động
Sáng như ông Khổng Minh
Sang nước Lào phải ăn mắm nhái
Sáng rửa cưa, trưa mài đục
Sáng rửa cưa, trưa mài đục, tối giục cơm
Sáng rửa cưa, trưa mài đục, tối giục nhau về
Sáng tai họ, điếc tai cày
Sáng tai họ, điếc tai làm
Sáng tỏ như sao trên trời
Sáng trăng suông bà về vậy
Sáng ướt áo, trưa ráo đầu
Sáng ướt áo, trưa ráo thóc
Sanh kí tử quy
Sành Móng Cái, vại Hương Canh
Sanh nghề tử nghiệp
Sàn hoang được thấy rồng lượn
Sản ho lo mần chầu
Sanh sảnh như mảnh nổi rang
Sành sẹ như mẹ với con, lon ton như con với mẹ
Sanh sự sự sanh
Sanh thuận tử an
Sanh tử bất sanh tâm, sanh ngưu vô sanh giác
Sân đình Lí Cốt, cột đình Nhã Nam
Sân đình Lí Cốt rộng, không nơi nào bì kịp
Sàn Lộc chỉ cơn mưa còn ở xa, Đông Mơi là cơn mưa tới rất gần và thường mưa to
Sân mọc cỏ, ngõ mọc rêu
Sán nhau như vợ chồng sam
Sán như đỉa đói
Sản nong sẵn né, sẵn cả thằng bé bế em
Sân rêu tường mốc
San sát hai gái lấy một chồng
San sát như bát úp
Sàn sạt như hai gái lấy một chồng
San sát như hai gái lấy một chồng
Săn sóc chẳng bằng góc ruộng
Săn sóc chẳng bằng góc vườn
Săn sóc không bằng góc ruộng
Sân thóc chẳng bằng góc vườn, có vườn là có thóc
Sẵn tiền mua tiên cũng được
Sắn trồng buổi mai, khoai trồng buổi chiều
Sẵn vó thì tốn cá ao
Sào đất cát bằng lát đất thịt
Sao dâng thì ca, sao tà thì tiễn
Sao dày thì mưa, sao thưa thì nắng
Sao đến tối mới mọc
Sao đến tuổi thì mọc
Sao ló trời nắng, sao vắng trời mưa
Sao mau thì mưa, sao thưa thì nắng
Sao mau thì nắng, sao vắng thì mưa
Sáo mượn lông công
Sáo ngã, bồ câu lướt dập
Sào nứa đâm vườn hoang
Sáo đổi lông công
Sáo đói thì sáo ăn đa, phượng hoàng lúc đói cứt gà cũng ăn
Sao Rua đứng trốc, lúa lốc được ăn
Sao sa rạng đông
Sào sâu khó nhỏ
Sào sâu khó nhổ
Sào sậy chống bè lim
Sao trong suốt chẳng nước gì đâu
Sào vè lên gác chú bác vào Thanh
Sắp chết gặp hết hơi
Sáp chết mới ôm chân Phật
Sắp chết mới ôm chân Phật
Sấp mặt như trở bàn tay
Sấp ở trong, ngửa ở ngoài
Sáp đút miệng voi
Sáp xuống lộ, trộ khoai cũng thèm
Sát nguội gọi bằng cha
Sát nhân giả tử
Sát nhân thành nhân
Sát nhân thủ tài
Sát nhân vô đao kiếm
Sát nhất miêu cứu vạn thử
Sát nhất nhân, vạn nhân cụ
Sát nhứt miêu, cứu vạn thử
Sát phải đập khi còn nóng
Sắt phải đập khi còn nóng
Sặt sành là anh kẻ trộm
Sát thân thành nhân
Sâu ao cao bờ
Sâu ao cao nương
Sâu ao lắm cá, độc dạ khốn thân
Sâu ao tốt cá
Sâu cày dễ bừa
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...